- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
bạo lực lạnh; bạo hành phi thể chất (cô lập, phớt lờ, thao túng cảm xúc)
Bạo lực lạnh là một loại tổn thương.
bạo lực lạnh; ngược đãi tinh thần (bằng thái độ lạnh lùng, phớt lờ)
bạo lực lạnh; cư xử lạnh nhạt, thờ ơ (hình thức bạo lực tinh thần)
bạo lực lạnh; bạo hành phi thể chất (cô lập, phớt lờ, thao túng cảm xúc)
Bạo lực lạnh là một loại tổn thương.
bạo lực lạnh; ngược đãi tinh thần (bằng thái độ lạnh lùng, phớt lờ)
bạo lực lạnh; cư xử lạnh nhạt, thờ ơ (hình thức bạo lực tinh thần)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
bạo lực lạnh; bạo hành phi thể chất (cô lập, phớt lờ, thao túng cảm xúc)
bạo lực lạnh; bạo hành phi thể chất (cô lập, phớt lờ, thao túng cảm xúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.