- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
súng bắn tỉa; phát súng lén
Anh ấy bị trúng đạn của xạ thủ bắn tỉa.
súng bắn tỉa; phát súng lén
Anh ấy bị trúng đạn của xạ thủ bắn tỉa.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
súng bắn tỉa; phát súng lén
súng bắn tỉa; phát súng lén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.