- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
nước lạnh
Làm ơn cho tôi một cốc nước lạnh.
nước lạnh; nước chưa đun sôi
nước lạnh; (bóng) chưa sẵn sàng; dội gáo nước lạnh (vào kế hoạch)
Kế hoạch này vẫn chưa sẵn sàng.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước lạnh
Làm ơn cho tôi một cốc nước lạnh.
nước lạnh; nước chưa đun sôi
nước lạnh; (bóng) chưa sẵn sàng; dội gáo nước lạnh (vào kế hoạch)
Kế hoạch này vẫn chưa sẵn sàng.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
nước lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.