- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
sốt rét; bệnh sốt rét
Anh ấy bị bệnh sốt rét.
sốt rét; bệnh sốt rét
Anh ấy bị bệnh sốt rét.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
sốt rét; bệnh sốt rét
sốt rét; bệnh sốt rét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.