- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
đĩa nguội; món nguội
Tôi thích ăn món lạnh.
đĩa nguội; món khai vị lạnh
Chúng ta gọi một món khai vị nhé.
đĩa nguội; món nguội
Tôi thích ăn món lạnh.
đĩa nguội; món khai vị lạnh
Chúng ta gọi một món khai vị nhé.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
đĩa nguội; món nguội
đĩa nguội; món nguội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.