- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
đĩa nguội; món nguội
Tôi thích ăn món lạnh.
món nguội; đồ ăn nguội
đĩa nguội; món nguội
Tôi thích ăn món lạnh.
món nguội; đồ ăn nguội
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
đĩa nguội; món nguội
đĩa nguội; món nguội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.