- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thờ ơ; lạnh nhạt với ai; hắt hủi
Anh ấy đã lạnh nhạt với cô ấy.
thờ ơ; hắt hủi; lạnh nhạt với ai
Anh ấy đã hắt hủi cô ấy.
thờ ơ; lạnh nhạt; hắt hủi
Anh ấy bị ghẻ lạnh rồi.
thờ ơ; lạnh nhạt với ai; hắt hủi
Anh ấy đã lạnh nhạt với cô ấy.
thờ ơ; hắt hủi; lạnh nhạt với ai
Anh ấy đã hắt hủi cô ấy.
thờ ơ; lạnh nhạt; hắt hủi
Anh ấy bị ghẻ lạnh rồi.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
thờ ơ; lạnh nhạt với ai; hắt hủi
thờ ơ; lạnh nhạt với ai; hắt hủi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vắng vẻ lạnh lẽo; hiu quạnh
Nơi này rất vắng vẻ.
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
Nơi này rất hoang vắng.
vắng vẻ lạnh lẽo; hiu quạnh
Nơi này rất vắng vẻ.
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
Nơi này rất hoang vắng.