- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
cán nguội (luyện kim)
Tấm thép cán nguội rất phổ biến.
cán nguội (luyện kim)
Tấm thép cán nguội rất phổ biến.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
cán nguội (luyện kim)
cán nguội (luyện kim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.