- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
chuỗi lạnh; dây chuyền lạnh
Chuỗi cung ứng lạnh rất quan trọng.
chuỗi lạnh; dây chuyền lạnh
Chuỗi cung ứng lạnh rất quan trọng.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
chuỗi lạnh; dây chuyền lạnh
chuỗi lạnh; dây chuyền lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.