- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 东đông(phương đông)
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
đông khô; sấy thăng hoa
Loại trái cây này là đông khô.
thực phẩm đông khô; sấy thăng hoa
Tôi thích ăn trái cây sấy đông lạnh.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
đông khô; sấy thăng hoa
Loại trái cây này là đông khô.
thực phẩm đông khô; sấy thăng hoa
Tôi thích ăn trái cây sấy đông lạnh.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
đông khô; sấy thăng hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.