- 冫băng(nước, băng)
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
tỷ suất lợi nhuận ròng; biên lợi nhuận ròng
Tỷ suất lợi nhuận ròng của công ty này rất cao.
tỷ suất lợi nhuận ròng; biên lợi nhuận ròng
Tỷ suất lợi nhuận ròng của công ty này rất cao.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ suất lợi nhuận ròng; biên lợi nhuận ròng
tỷ suất lợi nhuận ròng; biên lợi nhuận ròng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.