- 冫băng(nước, băng)
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
tịnh thân; tự thiến (hoạn)
Anh ấy tịnh thân vào cung.
tịnh thân; tự thiến (hoạn)
Anh ấy tịnh thân vào cung.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
tịnh thân; tự thiến (hoạn)
tịnh thân; tự thiến (hoạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.