- 冫băng(nước, băng)
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
phát thải ròng bằng không; trung hòa carbon
Chúng tôi đang nỗ lực để đạt được phát thải ròng bằng không.
phát thải ròng bằng không; trung hòa carbon
Chúng tôi đang nỗ lực để đạt được phát thải ròng bằng không.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
phát thải ròng bằng không; trung hòa carbon
phát thải ròng bằng không; trung hòa carbon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.