thê lương; thảm thiết; buồn bã
Anh ấy cảm thấy tương lai thật ảm đạm.
ảm đạm; u ám
Anh ấy trông rất ảm đạm.
thê lương; thảm thiết; buồn bã
Anh ấy cảm thấy tương lai thật ảm đạm.
ảm đạm; u ám
Anh ấy trông rất ảm đạm.
thê lương; thảm thiết; buồn bã
thê lương; thảm thiết; buồn bã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.