- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
mát mẻ; dễ chịu
中温度低,使人感到舒服wēndù dī, shǐ rén gǎndào shūfu
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
mát mẻ; dễ chịu
中温度低,使人感到舒服wēndù dī, shǐ rén gǎndào shūfu
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
mát mẻ; dễ chịu
mát mẻ; dễ chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.