- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
nước đun sôi để nguội
Làm ơn cho tôi một cốc nước đun sôi để nguội.
nước đun sôi để nguội
Làm ơn cho tôi một cốc nước đun sôi để nguội.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
nước đun sôi để nguội
nước đun sôi để nguội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.