- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
món lương bì (bánh tráng/mì lạnh kiểu Thiểm Tây)
Lương bì là một món ăn vặt đặc trưng ở vùng Tây Bắc Trung Quốc.
món lương bì (bánh tráng/mì lạnh kiểu Thiểm Tây)
Lương bì là một món ăn vặt đặc trưng ở vùng Tây Bắc Trung Quốc.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
món lương bì (bánh tráng/mì lạnh kiểu Thiểm Tây)
món lương bì (bánh tráng/mì lạnh kiểu Thiểm Tây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.