- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
thạch đông sương; mì lạnh làm từ tinh bột (món ăn Trung Quốc)
Tôi thích ăn lương phấn.
thạch; bột lọc lạnh (món ăn Trung Quốc làm từ tinh bột, ăn lạnh)
Tôi thích ăn thạch sương sáo.
thạch đông sương; mì lạnh làm từ tinh bột (món ăn Trung Quốc)
Tôi thích ăn lương phấn.
thạch; bột lọc lạnh (món ăn Trung Quốc làm từ tinh bột, ăn lạnh)
Tôi thích ăn thạch sương sáo.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
thạch đông sương; mì lạnh làm từ tinh bột (món ăn Trung Quốc)
thạch đông sương; mì lạnh làm từ tinh bột (món ăn Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.