- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
trà thảo mộc (đồ uống thảo dược truyền thống Trung Hoa)
Tôi thích uống trà thảo mộc.
trà thảo mộc (đồ uống thảo dược truyền thống Trung Hoa)
Tôi thích uống trà thảo mộc.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
trà thảo mộc (đồ uống thảo dược truyền thống Trung Hoa)
trà thảo mộc (đồ uống thảo dược truyền thống Trung Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.