nghèo nàn xơ xác; điêu tàn; tiêu điều
Ngôi làng này rất tiêu điều.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
tiêu điều; suy tàn; đình đốn
Nơi này rất tiêu điều.
nghèo nàn xơ xác; điêu tàn; tiêu điều
Ngôi làng này rất tiêu điều.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
tiêu điều; suy tàn; đình đốn
Nơi này rất tiêu điều.
nghèo nàn xơ xác; điêu tàn; tiêu điều
nghèo nàn xơ xác; điêu tàn; tiêu điều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiêu điều; suy sụp (kinh tế, thương mại)
Nền kinh tế ở nơi này suy thoái.
tiêu điều; sa sút; tàn tạ
Ngôi làng này trông rất tiêu điều.
tiêu điều; xơ xác; suy tàn
tiêu điều; suy sụp (kinh tế, thương mại)
Nền kinh tế ở nơi này suy thoái.
tiêu điều; sa sút; tàn tạ
Ngôi làng này trông rất tiêu điều.
tiêu điều; xơ xác; suy tàn