- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
lộn xộn và vụn vặt; tản mạn lặt vặt [thành ngữ]
Ghi chú của anh ấy lộn xộn và rời rạc, rất khó hiểu.
lộn xộn và vụn vặt; tản mạn lặt vặt [thành ngữ]
Ghi chú của anh ấy lộn xộn và rời rạc, rất khó hiểu.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
lộn xộn và vụn vặt; tản mạn lặt vặt [thành ngữ]
lộn xộn và vụn vặt; tản mạn lặt vặt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.