- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm chấn; giảm rung
Ô tô cần bộ giảm xóc.
giảm chấn; giảm rung
Thiết bị này có chức năng giảm chấn.
giảm chấn; giảm rung
Ô tô cần bộ giảm xóc.
giảm chấn; giảm rung
Thiết bị này có chức năng giảm chấn.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm chấn; giảm rung
giảm chấn; giảm rung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.