- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
vây ổn định (thiết bị giảm lắc trên tàu)
Con tàu này đã lắp đặt vây ổn định.
vây ổn định chống lắc (thiết bị giảm lắc trên tàu)
Con tàu này đã lắp đặt bộ ổn định chống lật.
vây ổn định (thiết bị giảm lắc trên tàu)
Con tàu này đã lắp đặt vây ổn định.
vây ổn định chống lắc (thiết bị giảm lắc trên tàu)
Con tàu này đã lắp đặt bộ ổn định chống lật.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
vây ổn định (thiết bị giảm lắc trên tàu)
vây ổn định (thiết bị giảm lắc trên tàu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.