- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
số bị trừ (toán học)
Số trừ là một khái niệm trong toán học.
số bị trừ (toán học)
Số trừ là một khái niệm trong toán học.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số bị trừ (toán học)
số bị trừ (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.