- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm nhẹ thiên tai; phòng chống và khắc phục thảm họa
Công tác giảm nhẹ thiên tai rất quan trọng.
giảm nhẹ thiên tai; phòng chống và khắc phục thảm họa
Công tác giảm nhẹ thiên tai rất quan trọng.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
giảm nhẹ thiên tai; phòng chống và khắc phục thảm họa
giảm nhẹ thiên tai; phòng chống và khắc phục thảm họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.