- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm phát thải carbon
Chúng ta nên giảm lượng khí thải carbon.
giảm phát thải carbon
Chúng ta nên giảm lượng khí thải carbon.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
giảm phát thải carbon
giảm phát thải carbon
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.