- 山sơn(núi)
- 灰hôi(tro, màu xám)
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
than (gỗ); than củi
Loại than này rất đắt.
than; than củi
Mùa đông này cần rất nhiều than.
than (gỗ); than củi
Loại than này rất đắt.
than; than củi
Mùa đông này cần rất nhiều than.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.