- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm tô; giảm tiền thuê
Chủ nhà đồng ý giảm tiền thuê.
giảm tô; giảm tiền thuê
Chủ nhà đồng ý giảm tiền thuê.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
giảm tô; giảm tiền thuê
giảm tô; giảm tiền thuê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.