- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
ghi giảm (giảm giá trị khoản vay)
Ngân hàng đã giảm giá trị khoản vay này.
ghi giảm (giảm giá trị khoản vay)
Ngân hàng đã giảm giá trị khoản vay này.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
ghi giảm (giảm giá trị khoản vay)
ghi giảm (giảm giá trị khoản vay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.