- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
suy giảm; thoái lui; (sức lực, hứng thú, v.v.) giảm sút
Nhiệt huyết của anh ấy đã giảm sút.
xuống; đi xuống; dưới
giảm xuống; sụt giảm
Trí nhớ của anh ấy bắt đầu suy giảm.
suy giảm; thoái lui; (sức lực, hứng thú, v.v.) giảm sút
Nhiệt huyết của anh ấy đã giảm sút.
xuống; đi xuống; dưới
giảm xuống; sụt giảm
Trí nhớ của anh ấy bắt đầu suy giảm.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
suy giảm; thoái lui; (sức lực, hứng thú, v.v.) giảm sút
suy giảm; thoái lui; (sức lực, hứng thú, v.v.) giảm sút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.