- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
gờ giảm tốc; dải giảm tốc
Ở đây có một cái gờ giảm tốc.
gờ giảm tốc; dải giảm tốc
Ở đây có một cái gờ giảm tốc.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
gờ giảm tốc; dải giảm tốc
gờ giảm tốc; dải giảm tốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.