- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
góp tiền chung; hùn tiền
Chúng tôi góp tiền mua quà cho anh ấy.
góp tiền chung; hùn tiền
Chúng tôi góp tiền mua quà cho anh ấy.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
góp tiền chung; hùn tiền
góp tiền chung; hùn tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.