- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
thêm hàng vào đơn cho đủ mức giảm giá hoặc miễn phí vận chuyển
Tôi cần thêm đồ vào đơn hàng để được miễn phí vận chuyển.
thêm hàng vào đơn cho đủ mức giảm giá hoặc miễn phí vận chuyển
Tôi cần thêm đồ vào đơn hàng để được miễn phí vận chuyển.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
thêm hàng vào đơn cho đủ mức giảm giá hoặc miễn phí vận chuyển
thêm hàng vào đơn cho đủ mức giảm giá hoặc miễn phí vận chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.