- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
trong tầm tay; bên tay
Số tiền này vừa vặn có sẵn.
tiện tay; dễ lấy; trong tầm tay
Công cụ này rất tiện dụng.
tiện lợi; thuận tiện
trong tầm tay; bên tay
Số tiền này vừa vặn có sẵn.
tiện tay; dễ lấy; trong tầm tay
Công cụ này rất tiện dụng.
tiện lợi; thuận tiện
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
trong tầm tay; bên tay
trong tầm tay; bên tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hộp cơm; tiện lợi
hộp cơm; tiện lợi