- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
lấp chỗ trống; đủ số (cho có)
Anh ấy chỉ đến để cho đủ số.
cho đủ số; lấp chỗ trống; có mặt cho có lệ
Chúng ta không thể làm cho đủ số lượng.
lấp chỗ trống; đủ số (cho có)
Anh ấy chỉ đến để cho đủ số.
cho đủ số; lấp chỗ trống; có mặt cho có lệ
Chúng ta không thể làm cho đủ số lượng.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
lấp chỗ trống; đủ số (cho có)
lấp chỗ trống; đủ số (cho có)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.