- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
góp tiền; quyên tiền
Chúng tôi đã góp tiền mua một món quà.
góp tiền; quyên tiền
Chúng tôi góp tiền mua một món quà.
góp tiền; quyên tiền
góp tiền; quyên tiền
Chúng tôi đã góp tiền mua một món quà.
góp tiền; quyên tiền
Chúng tôi góp tiền mua một món quà.
góp tiền; quyên tiền
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
góp tiền; quyên tiền
góp tiền; quyên tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.