- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc(kế thừa)
Ngôn ngữ bài viết của anh ấy rất súc tích.
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc(kế thừa)
Bài viết của anh ấy rất súc tích.
súc tích; cô đọng(kế thừa)
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc(kế thừa)
Ngôn ngữ bài viết của anh ấy rất súc tích.
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc(kế thừa)
Bài viết của anh ấy rất súc tích.
súc tích; cô đọng(kế thừa)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.