- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
bao nhiêu; mấy
中表示询问数量或多少biǎoshì xunwèn shùliàng huò duōshao
Bạn mấy tuổi rồi?
bao nhiêu; mấy
中表示询问数量的疑问词biǎoshì xúnwèn shùliàng de yíwèncí
Bạn có mấy quyển sách?
gần như; hầu như
中差不多;接近;几乎chà bu duō;jiējìn;jīhū
Anh ấy gần như sụp đổ.
Màn trình diễn của cô ấy gần như hoàn hảo tuyệt đối.
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
bao nhiêu; mấy
中表示询问数量或多少biǎoshì xunwèn shùliàng huò duōshao
Bạn mấy tuổi rồi?
bao nhiêu; mấy
中表示询问数量的疑问词biǎoshì xúnwèn shùliàng de yíwèncí
Bạn có mấy quyển sách?
gần như; hầu như
中差不多;接近;几乎chà bu duō;jiējìn;jīhū
Anh ấy gần như sụp đổ.
Màn trình diễn của cô ấy gần như hoàn hảo tuyệt đối.
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
bao nhiêu; mấy
gần như; hầu như
vài; ba năm (một số)
中不多不少的数量;一些bù duō bù shǎo de shùliàng;yīxiē
vài; hai
中不多的数目,比较少的búduō de shùmù, bǐjiào shǎo de
vài; ba năm (một số)
中不多不少的数量;一些bù duō bù shǎo de shùliàng;yīxiē
vài; hai
中不多的数目,比较少的búduō de shùmù, bǐjiào shǎo de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.