- 凸đột(lồi ra, nhô lên (tượng hình))
凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.
đa giác lồi
Tất cả các góc trong của một đa giác lồi đều nhỏ hơn 180 độ.
đa giác lồi
Tất cả các góc trong của một đa giác lồi đều nhỏ hơn 180 độ.
凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
đa giác lồi
đa giác lồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.