- 凹ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
độ lõm; độ lồi lõm
Độ lõm của cái bát này rất sâu.
độ lõm; độ lồi lõm
Độ lõm của cái bát này rất sâu.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ lõm; độ lồi lõm
độ lõm; độ lồi lõm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.