- 凹ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
bản in lõm (intaglio); bản khắc chìm(kế thừa)
In ấn ống đồng là một kỹ thuật in phổ biến.
bản in lõm (intaglio); bản khắc chìm(kế thừa)
In ấn ống đồng là một kỹ thuật in phổ biến.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bản in lõm (intaglio); bản khắc chìm
bản in lõm (intaglio); bản khắc chìm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.