- 屮triệt(mầm cây nhú lên)
- 凵khảm(hố, miệng hố)
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
xuất hiện; hiện ra; xuất hiện ra
中开始存在或被看见kāishǐ cúnzài huò bèi kànjiàn
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
Một cầu vồng hiện ra trên bầu trời.
nảy sinh; phát sinh; xuất hiện; ra ngoài
中发生;来到;显露出来fāshēng;lái dào;xiǎnlù chūlái
xuất hiện; hiện ra; xuất hiện ra
中开始存在或被看见kāishǐ cúnzài huò bèi kànjiàn
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
Một cầu vồng hiện ra trên bầu trời.
nảy sinh; phát sinh; xuất hiện; ra ngoài
中发生;来到;显露出来fāshēng;lái dào;xiǎnlù chūlái
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
xuất hiện; hiện ra; xuất hiện ra
xuất hiện; hiện ra; xuất hiện ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vấn đề đã xuất hiện.
Những cơ hội mới đã nảy sinh ở thành phố.
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中显示出来、出现在眼前xiǎnshì chūlái、chūxiàn zài yǎnqián
Anh ấy đã không xuất hiện.
Cuối cùng cô ấy cũng xuất hiện ở bữa tiệc.
nhô lên; xuất hiện; nổi lên
中开始显露;变得可以看见kāishǐ xiǎnlù;biàndé kěyǐ kànjiàn
Một vầng mặt trời đỏ rực dần dần nhô lên ở chân trời.
Vấn đề đã xuất hiện.
Những cơ hội mới đã nảy sinh ở thành phố.
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中显示出来、出现在眼前xiǎnshì chūlái、chūxiàn zài yǎnqián
Anh ấy đã không xuất hiện.
Cuối cùng cô ấy cũng xuất hiện ở bữa tiệc.
nhô lên; xuất hiện; nổi lên
中开始显露;变得可以看见kāishǐ xiǎnlù;biàndé kěyǐ kànjiàn
Một vầng mặt trời đỏ rực dần dần nhô lên ở chân trời.