- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
Đánh trống và gõ chiêng, toàn quân xuất kích!
đánh trống gióng chiêng (thúc quân tiến hay thu quân lui) [thành ngữ]
Anh ấy ra hiệu lệnh, bảo mọi người ngừng tranh cãi.
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
Đánh trống và gõ chiêng, toàn quân xuất kích!
đánh trống gióng chiêng (thúc quân tiến hay thu quân lui) [thành ngữ]
Anh ấy ra hiệu lệnh, bảo mọi người ngừng tranh cãi.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.