- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hình sự; hình phạt
中与犯罪、惩罚有关的yǔ fànzuì、chéngfá yǒuguān de
Anh ấy là một luật sư hình sự.
hình sự; hình phạt
中与犯罪、惩罚有关的yǔ fànzuì、chéngfá yǒuguān de
Anh ấy là một luật sư hình sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hình sự; hình phạt
hình sự; hình phạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.