- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
đừng ...!
中用来表示禁止或阻止做某事yònglái biǎoshì jìnzhǐ huò zǔzhǐ zuò mǒu shì
Đừng nói chuyện!
Đừng quên mang theo chìa khóa nhé!
Đừng cho chó vào trong.
Đừng cho chó vào bên trong.
Không được cho chó vào bên trong.
bắt ai thay đổi quan điểm, thói quen
中使某人改变想法或行为shǐ mǒurén gǎibiàn xiǎngfǎ huò xíngwéi
Bạn đừng giận nữa.
đừng ...!
中用来表示禁止或阻止做某事yònglái biǎoshì jìnzhǐ huò zǔzhǐ zuò mǒu shì
Đừng nói chuyện!
Đừng quên mang theo chìa khóa nhé!
Đừng cho chó vào trong.
Đừng cho chó vào bên trong.
Không được cho chó vào bên trong.
bắt ai thay đổi quan điểm, thói quen
中使某人改变想法或行为shǐ mǒurén gǎibiàn xiǎngfǎ huò xíngwéi
Bạn đừng giận nữa.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
đừng ...!
bắt ai thay đổi quan điểm, thói quen
Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.
khác; khác nhau; (tiền tố) loại khác
中不同的;另外的bù tóng de;lìng wài de
Đây là vấn đề khác.
Bạn có lựa chọn nào khác không?
chia tay; rời xa
中离开;和别人分开líkāi;hé biéren fēnkāi
Chúng ta chia tay rồi.
Khi rời xa quê hương, anh ấy không kìm được nước mắt.
quay đi; ngoảnh đi; tránh (mặt, ánh mắt)
中转身离开或躲避zhuǎnshēn líkāi huòzhǐ huǐ
Anh ấy quay mặt đi.
Cô ấy ngoảnh mặt đi, không muốn để anh ấy nhìn thấy cô đang khóc.
cài; ghim
中用夹子或别针固定东西yòng jiāzi huò biézhēn gùdìng dōngxi
Cô ấy cài một chiếc trâm cài áo đẹp.
Anh ấy ghim giấy tờ lên túi áo sơ mi.
cài vào; nhét vào (để cản trở chuyển động)
中用力插进去,阻挡或妨碍yònglì chājìnqu, zǔdǎng huò fángài
Anh ấy cài hoa lên tóc.
Anh ấy cài chìa khóa vào thắt lưng.
(văn) phân biệt; phân biệt sự khác nhau
中分辨不同的差别fēnbiàn búxiòng de chābiè
Xin bạn đừng đùa nữa.
Anh ấy có thể phân biệt thật giả, không bao giờ dễ dàng tin vào tin đồn.
hạng; loại; phân biệt (hậu tố danh từ chỉ loại, nhóm)
中种类;分组zhǒnglèi;fēnzǔ
Xin hỏi giới tính của bạn là gì?
Cuộc thi lần này được tổ chức riêng theo từng nhóm tuổi.
họ Biệt
中姓氏,一个人的家族名称xìngshì、yī ge rén de jiāzú míngchèng
Ông Biệt là khách hàng mới của công ty chúng tôi.
Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.
khác; khác nhau; (tiền tố) loại khác
中不同的;另外的bù tóng de;lìng wài de
Đây là vấn đề khác.
Bạn có lựa chọn nào khác không?
chia tay; rời xa
中离开;和别人分开líkāi;hé biéren fēnkāi
Chúng ta chia tay rồi.
Khi rời xa quê hương, anh ấy không kìm được nước mắt.
quay đi; ngoảnh đi; tránh (mặt, ánh mắt)
中转身离开或躲避zhuǎnshēn líkāi huòzhǐ huǐ
Anh ấy quay mặt đi.
Cô ấy ngoảnh mặt đi, không muốn để anh ấy nhìn thấy cô đang khóc.
cài; ghim
中用夹子或别针固定东西yòng jiāzi huò biézhēn gùdìng dōngxi
Cô ấy cài một chiếc trâm cài áo đẹp.
Anh ấy ghim giấy tờ lên túi áo sơ mi.
cài vào; nhét vào (để cản trở chuyển động)
中用力插进去,阻挡或妨碍yònglì chājìnqu, zǔdǎng huò fángài
Anh ấy cài hoa lên tóc.
Anh ấy cài chìa khóa vào thắt lưng.
(văn) phân biệt; phân biệt sự khác nhau
中分辨不同的差别fēnbiàn búxiòng de chābiè
Xin bạn đừng đùa nữa.
Anh ấy có thể phân biệt thật giả, không bao giờ dễ dàng tin vào tin đồn.
hạng; loại; phân biệt (hậu tố danh từ chỉ loại, nhóm)
中种类;分组zhǒnglèi;fēnzǔ
Xin hỏi giới tính của bạn là gì?
Cuộc thi lần này được tổ chức riêng theo từng nhóm tuổi.
họ Biệt
中姓氏,一个人的家族名称xìngshì、yī ge rén de jiāzú míngchèng
Ông Biệt là khách hàng mới của công ty chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.