Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
vừa mới; vừa vặn
中表示动作或状态刚才发生或刚好完成biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài gānggcái fāshēng huò gānghǎo wánchéng
Anh ấy vừa mới đến Trung Quốc.
Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
cứng; rắn; mạnh mẽ
中硬的;不容易弯曲或破裂的东西yìng de、búróngyì wānqū huò pòliè de dōngxi
Hòn đá này rất cứng.
chỉ; vừa đủ; hầu như
中几乎;差不多;险些就要jīhū;chàbuduō;xiǎnxiē jiù yàoyào
Tôi vừa mới về nhà.
mạnh; cường tráng
中有力量;强壮有力yǒu lìliàng; qiángzhuàng yǒu lì
Anh ấy rất khỏe.
dai giòn; dai và đàn hồi
中硬的;不容易弯曲或破坏的yìng de; búyòngyì wānqū huò pòhuài de
Cái bàn này rất chắc chắn.
chính là; tức là; đúng là
中表示恰好、正好或确实的意思biǎoshì qiàhǎo、zhènghǎo huò quèshí de yìsi
Anh ấy vừa đi.
vừa mới; vừa vặn
中表示动作或状态刚才发生或刚好完成biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài gānggcái fāshēng huò gānghǎo wánchéng
Anh ấy vừa mới đến Trung Quốc.
Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?
Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
cứng; rắn; mạnh mẽ
中硬的;不容易弯曲或破裂的东西yìng de、búróngyì wānqū huò pòliè de dōngxi
Hòn đá này rất cứng.
chỉ; vừa đủ; hầu như
中几乎;差不多;险些就要jīhū;chàbuduō;xiǎnxiē jiù yàoyào
Tôi vừa mới về nhà.
mạnh; cường tráng
中有力量;强壮有力yǒu lìliàng; qiángzhuàng yǒu lì
Anh ấy rất khỏe.
dai giòn; dai và đàn hồi
中硬的;不容易弯曲或破坏的yìng de; búyòngyì wānqū huò pòhuài de
Cái bàn này rất chắc chắn.
chính là; tức là; đúng là
中表示恰好、正好或确实的意思biǎoshì qiàhǎo、zhènghǎo huò quèshí de yìsi
Anh ấy vừa đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.