- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
còn lại; dư thừa
中还没有用完、花完或吃完的部分háishi méiyǒu yòngwán、huāwán huò chīwán de bùfen
Còn lại bao nhiêu tiền?
còn lại; dư; thừa
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
còn lại; dư thừa
中还没有用完、花完或吃完的部分háishi méiyǒu yòngwán、huāwán huò chīwán de bùfen
Còn lại bao nhiêu tiền?
còn lại; dư; thừa
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.