- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đầu (thập kỷ, thế kỷ…); giai đoạn đầu
Đầu thế kỷ 20.
đầu thời kỳ; những năm đầu
Đây là bức tranh của những năm đầu.
đầu (thập kỷ, thế kỷ…); giai đoạn đầu
Đầu thế kỷ 20.
đầu thời kỳ; những năm đầu
Đây là bức tranh của những năm đầu.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đầu (thập kỷ, thế kỷ…); giai đoạn đầu
đầu (thập kỷ, thế kỷ…); giai đoạn đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.