- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đầu mùa hè; đầu hạ
Đêm đầu hè rất mát mẻ.
đầu mùa hè; đầu hạ
Đêm đầu hè rất mát mẻ.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đầu mùa hè; đầu hạ
đầu mùa hè; đầu hạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.