- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
xét xử sơ thẩm; sơ thẩm
Vụ án này cần phải qua sơ thẩm.
xét xử sơ thẩm; sơ thẩm
Vụ án này cần phải qua sơ thẩm.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
xét xử sơ thẩm; sơ thẩm
xét xử sơ thẩm; sơ thẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.